| a) Yêu Tổ quốc | Yêu quý, không xâm hại các cảnh, vật, công trình của quê hương, đất nước; quan tâm đến những sự kiện thời sự nổi bật ở địa phương. | |
| b) Giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình Việt Nam | Yêu mến và sẵn sàng cùng người thân làm một số việc đơn giản; kính trọng người trên trong gia đình. | |
| c) Giữ gìn, phát huy giá trị các di sản văn hoá của quê hương, đất nước. | Yêu quý các thuần phong mỹ tục của địa phương. | |
| d) Tôn trọng các nền văn hoá trên thế giới | Yêu thích các sản phẩm, hoạt động văn hoá khác nhau trên thế giới | |
| đ)Nhân ái, khoan dung | Yêu thương, tôn trọngbạn bè, thầy cô và những người xung quanh; sẵn sàng giúp đỡ mọi người, tha thứ cho người mắc lỗi với mình; không đồng tình với các hành vi sai trái. | |
| e) Yêu thiên nhiên | Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây xanh và các con vật có ích; không đồng tình với những hành vi phá hoại thiên nhiên. | |
| 2. Sống tự chủ |
| a) Trung thực | Không gian dối, không đồng tình với các hành vi gian dối trong học tập và trong cuộc sống. | |
| b) Tự trọng | Biết giữ lời hứa, không đồng tình với người không giữ lời hứa. | |
| c) Tự lực | Có thói quen tự làm và làm được những việc của mình ở trường, ở nhà theo sự phân công, hướng dẫn. | |
| d) Chăm chỉ, vượt khó | Học tập, lao động, giải trí đều đặn, đúng giờ; tìm cách vượt qua những khó khăn thường gặp trong học tập và sinh hoạt. | |
| đ) Tự hoàn thiện | Yêu mến và làm theo những tấm gương đạo đức. | |
| 3. Sống trách nhiệm |
| a) Tự nguyện | Làm tròn bổn phận với người thân, gia đình, bạn bè, thầy cô giáo. | |
| b) Chấp hành kỷ luật | Chấp hành nội quy nhà trường và những quy định chung của cộng đồng nơi ở. | |
| c) Tuân thủ pháp luật | Sẵn sàng thực hiện các quy định của pháp luật khi đã được hướng dẫn. | |
| d) Bảo vệ nội quy, pháp luật | Không đồng tình với những hành vi trái quy định của nội quy, pháp luật. | |
Phụ lục 2 BIỂU HIỆN NĂNG LỰC CHỦ YẾU CỦA HỌC SINH PHỔ THÔNG 1.Năng lực tự học | |
| a) Xác định mục tiêu học tập | Ghi nhớ nhiệm vụ và kết quả cần đạt được trong học tập do giáo viên yêu cầu để thực hiện. | |
| b) Lập kế hoạch và thực hiện cách học | Biết lập và làm theo thời gian biểu học tập hàng ngày; vận dụng các cách học: Ghi nhớ bằng học thuộc, đánh dấu những ý, đoạn cần thiết,...; thu thập và trình bày được thông tin từ sách giáo khoa, giờ giảng của giáo viên bằng các hình thức như: bản ghi tóm tắt, lập bản tổng kết,... | |
c) Đánh giá và điều chỉnh việc học | Nhận ra và sửa chữa sai sót trong bài kiểm tra qua lời nhận xét của giáo viên; biết hỏi giáo viên và người khác khi chưa hiểu bài. | |
| 2. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo |
| a) Phát hiện và làm rõ vấn đề | Thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt được câu hỏi. | |
b) Đề xuất, lựa chọn giải pháp | Nêu được cách thức giải quyết vấn đề đơn giản theo hướng dẫn. | |
| c) Thực hiện và đánh giá giải pháp giải quyết vấn đề | Tiến hành giải quyết vấn đề theo hướng dẫn. | |
| d) Nhận ra ý tưởng mới | Xác định và làm rõ thông tin, ý tưởng mới với bản thân từ các nguồn tài liệu cho sẵn theo hướng dẫn | |
| đ) Hình thành và triển khai ý tưởng mới | Dựa trên hiểu biết đã có, hình thành ý tưởng mới đối với bản thân và dự đoán được kết quả khi thực hiện. | |
| e)Tư duy độc lập | Nêu được thắc mắc về sự vật, hiện tượng; không e ngại nêu ý kiến cá nhân trước các thông tin khác nhau về sự vật, hiện tượng; sẵn sàng thay đổi khi nhận ra sai sót. | | |
| 3. Năng lực thẩm mỹ |
| a) Nhận ra cái đẹp | Có cảm xúc và bày tỏ cảm xúc trước cái đẹp trong cuộc sống. | |
| b) Diễn tả, giao lưuthẩm mỹ | Mô tả được cái đẹp, tiếp nhận được thông tin trao đổi về biểu hiện ở bên ngoài của các sự vật, hiện tượng thế giới xung quanh ở mức độ đơn giản. | |
| c) Tạo ra cái đẹp | Tái hiện được trong sáng tác của mình những cái đẹp trong tự nhiên, trong đời sống xã hội bằng phương tiện phù hợp. | |
| 4. Năng lực thể chất |
| a) Sống thích ứng và hài hòa với môi trường | Nhận ra một số yếu tố chủ yếu (của môi trường sống, thời tiết, thức ăn) có lợi, có hại cho sức khoẻ. Tuân thủ những chỉ dẫn của người lớn về vệ sinh cá nhân, ăn, mặc, sinh hoạt, học tập có lợi cho sức khoẻ. | |
| b) Rèn luyện sức khoẻ thể lực | Kể tên và nêu được chức năng của một số bộ phận chính của cơ thể người; diễn tả được một số biểu hiện bất thường của cơ thể; nêu và mô tả được các hoạt động vận động trong thể dục, thể thao thường ngày; thực hiện được các loại hình vận động phù hợp với bản thân. | |
| c) Nâng cao sức khoẻ tinh thần | Thực hành các hành vi ứng xử vui tươi, thân thiện; xử lý các tình huống đơn giản, cụ thể trong cuộc sống với thái độ tự trọng, tự tin, có trách nhiệm và hoà đồng với mọi người. | |
| 5. Năng lực giao tiếp |
| a) Sử dụng tiếng Việt | - Đọc trôi chảy và đúng ngữ điệu; đọc hiểu bài đọc ngắn về các chủ đề quen thuộc, phù hợp với tâm lí lứa tuổi; bước đầu biết phản hồi các văn bản đã học… - Viết đúng chính tả và ngữ pháp; viết được bài văn ngắnvề các chủ đề quen thuộchoặc cá nhân ưa thích (bằng chữ viết tay và đánh máy, bước đầu biết kết hợpngôn ngữ với hình ảnh minh họa); trình bày được ý kiến của cá nhân; điền được thông tin vào các mẫu văn bản đơn giản… - Phát âm đúng; có vốn từ vựng cần thiết cho học tập và giao tiếp hàng ngày; bước đầu biết cách sử dụng các kiểu câu thông dụng; nói rõ ràng, mạch lạc và đúng ngữ điệu; kể được các câu chuyện ngắn, đơn giản về các chủ đề quen thuộc, phù hợp với tâm lí lứa tuổi; trình bày được nội dung chủ đề đơn giản, thuộc chương trình học tập;trình bày được những ý kiến, suy nghĩ của mình; bước đầu biết kết hợp lời nói với động tác cơ thể và các phương tiện hỗ trợ khác … - Nghe hiểu trong giao tiếp thông thường và các chủ đề học tập phù hợp với tâm lí lứa tuổi; có thái độ tích cực trong khi nghe; bước đầu có phản hồi phù hợp… | |
| b) Sử dụng ngoại ngữ | Đạt năng lực bậc 1 về một ngoại ngữ. | |
| c) Xác định mục đích giao tiếp | Nhận ra ý nghĩa của giao tiếp trong việc đáp ứng các nhu cầu của bản thân. | |
| d)Thể hiện thái độ giao tiếp | Tập trung chú ý khi giao tiếp; nhận ra được thái độ của đối tượng giao tiếp. | |
| đ) Lựa chọn nội dung và phương thức giao tiếp | Diễn đạt một cách rõ ràng, đủ ý. | |
| 6. Năng lực hợp tác |
a) Xác định mục đích và phương thức hợp tác | Thích sự trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; thực hiện sự hợp tác trong nhóm nhỏ ứng với nhiệm vụ học tập được giao theo sự hướng dẫn của giáo viên. | |
| b) Xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân | Biết được trách nhiệm của mình trong công việc của cả nhóm theo hướng dẫn. | |
c) Xác định nhu cầu và khả năng của người hợp tác | Góp ý phân công công việc cho từng thành viên và tranh thủ sự hỗ trợ của các thành viên; đề xuất phân công công việc cho từng thành viên trong nhóm. | |
d) Tổ chức và thuyết phục người khác | Cố gắng hoàn thành phần việc mình được phân công và chia sẻ giúp đỡ thành viên khác cùng hoàn thành việc được phân công; vui mừng trước kết quả chung. | |
| đ) Đánh giá hoạt động hợp tác | Cùng các thành viên báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của cả nhóm; tham gia đánh giá kết quả đạt được của cả nhóm và của bản thân, rút kinh nghiệm trên cơ sở nhận xét của giáo viên. | |
| 7. Năng lựctính toán |
| a) Sử dụng các phép tính và đo lường cơ bản | Sử dụng được các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia) trong học tập; đo lường được kích thước, khối lượng, thời gian trong các trường hợp đơn giản và bước đầu biết ước lượng. | |
| b) Sử dụng ngôn ngữ toán | Nhận ra và có thể sử dụng được các thuật ngữ, ký hiệu toán học, tính chất đơn giản của số tự nhiên và một số hình đơn giản; bước đầu biết sử dụng thống kê trong học tập; hình dung và có thể vẽ phác hình dạng của các hình hình học cơ bản; nhận ra và biểu diễn được mối liên hệ toán học giữa các yếu tố trong các tình huống đơn giản hay bài toán có lời văn. | |
c) Sử dụng công cụ tính toán | Sử dụng được các dụng cụ đo, vẽ, tính trong học tập; sử dụng được máy tính cầm tay với những chức năng tính toán đơn giản trong học tập và trong cuộc sống. | |
| 8. Năng lực Tin học |
| a) Sử dụng và quản lý các phương tiện, công cụ của công nghệ kỹ thuật số | Thực hiện được một số thao tác cơ bản trên một số thiết bị Tin học thông dụng để sử dụng được ứng dụng hỗ trợ học tập, vui chơi, giải trí. | |
| b) Hiểu biết và ứng xử phù hợp chuẩn mực đạo đức, văn hóa và pháp luật trong xã hội số hóa | Biết rằng thông tin mà mỗi người tạo ra hay cung cấp có thể được sử dụng hoặc bị lạm dụng bởi người khác; biết bảo vệ thông tin cá nhân, biết về quyền sở hữu trí tuệ, biết bảo vệ sức khoẻ bản thân khi sử dụng thiết bị Tin học. | |
| c) Nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường công nghệ tri thức | Nêu được nhu cầu thu thập thông tin cần thiết cho một số vấn đề đơn giản. Tìm được thông tin từ nguồn dữ liệu số đã cho theo hướng dẫn. | |
| d) Học tập, tự học với sự hỗ trợ của Tin học | Sử dụng được một số phần mềm trò chơi hỗ trợ học tập, phần mềm học tập. | |
| e) Giao tiếp, hòa nhập, hợp tác qua môi trường Tin học | Sử dụng được các công cụ Tin học thông dụngtheo hướng dẫn để chia sẻ và trao đổi thông tin với đối tượng phù hợp. | |
| | | | | | | | | |